thẻ bài
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một tấm thẻ bằng gỗ, thường được sơn, dùng trong hệ thống hành chính thời phong kiến để viết các trát, lệnh triệu tập của quan lại: Đây là nghĩa gốc, lịch sử của từ, chỉ một vật dụng chính thức trong công vụ.
- (Nghĩa mở rộng, hiện đại) Vật tượng trưng cho quyền lực, chức vụ hoặc sự ủy quyền: Thường dùng trong các ngữ cảnh ẩn dụ hoặc văn chương.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa lịch sử):
- Quan huyện sai lính mang thẻ bài đi triệu tập các chức sắc trong làng.
- Chiếc thẻ bài của viên tri phủ được giữ gìn cẩn thận như một cổ vật.
Danh từ (nghĩa mở rộng):
- Anh ta tự coi mình có thẻ bài trong tay nên ăn nói rất hống hách. (Ẩn dụ: cho rằng mình có quyền lực)
- Lời hứa của giám đốc chính là thẻ bài để tôi thực hiện dự án này. (Ẩn dụ: sự ủy quyền, căn cứ)
Các cách sử dụng nâng cao
"Lộ thẻ bài": (Thành ngữ, ẩn dụ) Để lộ ý đồ, kế hoạch hoặc nguồn lực thực sự của mình, tương tự như trong một ván bài.
- Đối thủ kinh doanh vừa lộ thẻ bài khi công bố kế hoạch mở rộng thị trường.
"Có thẻ bài trong tay": (Thành ngữ, ẩn dụ) Nắm giữ lợi thế, quyền lực hoặc bằng chứng quan trọng.
- Với bản hợp đồng đã ký, công ty chúng tôi coi như có thẻ bài trong tay.
Biến thể và từ gần giống
- Bài ngà (danh từ): Thẻ bài làm bằng ngà voi, cũng dùng trong công vụ xưa, thường thể hiện địa vị cao hơn.
- Thẻ truyền (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ vật dùng để truyền lệnh, triệu tập thời phong kiến.
- Thẻ tướng (danh từ): Trong một số ngữ cảnh, có thể dùng để chỉ vật biểu trưng cho chức vụ, quyền hạn của một vị tướng.
Từ đồng nghĩa
- Bảng triệu: Bảng, thẻ dùng để triệu tập (nghĩa lịch sử).
- Vật tín: Vật làm tin, biểu tượng của quyền lực (nghĩa mở rộng).
- Phù hiệu: Dấu hiệu, biểu tượng của chức vụ, quyền hạn.
Các cụm từ liên quan
Trình thẻ bài: Hành động đưa ra thẻ bài để chứng minh quyền lực hoặc nhiệm vụ (nghĩa lịch sử và ẩn dụ).
- Viên sứ giả trình thẻ bài của nhà vua trước mặt quan trấn thủ.
Rút thẻ bài: (Ẩn dụ) Sử dụng đến lợi thế, quyền lực hoặc phương án cuối cùng đã được chuẩn bị sẵn.
- Trong cuộc đàm phán căng thẳng, ông ta đã phải rút thẻ bài cuối cùng là nhượng bộ về giá.
Thành ngữ liên quan
Như có thẻ bài: Hành động một cách tự tin, đầy quyền uy vì biết mình có căn cứ, có thế lực đứng sau.
- Hắn đi lại trong làng như có thẻ bài, chẳng sợ ai.
Thẻ bài vạn năng: (Ẩn dụ) Thứ được coi là có thể giải quyết mọi vấn đề, cho phép mọi hành động.
- Anh đừng tưởng lời hứa của cấp trên là thẻ bài vạn năng, mọi việc vẫn phải theo quy định.
- dt. Thẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan: Lính mang thẻ bài của tri huyện đi đòi các lí trưởng.