thẻ bài

  1. dt. Thẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan: Lính mang thẻ bài của tri huyện đi đòi cáctrưởng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thẻ bài
Lính mang thẻ bài của tri huyện đi đòi các lí trưởng.