thẽ thọt

  1. doux ; tendre.
    • Giọng thẽ thọt
      voix tendre.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thẽ thọt"

thẽ thọt
Giọng nói của cô ấy thẽ thọt khi hát ru em bé.