thế chân

  1. suppléer.
    • Ông ta đã dần dần thế chân ông cụ trông nom việc kinh doanh
      il a des plus en plus suppléé son père dans la direction de l'entreprise.
  2. succéder à.
    • Thế chân ai trong một chức vị
      succéder à quelqu'un dans un poste.
thế chân
Ông ấy thế chân cha mình để quản lý cửa hàng.