thế giới quan

  1. dt. Cách thức nhìn nhận giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất.
thế giới quan
Một nhà khoa học quan sát một tế bào dưới kính hiển vi, thể hiện thế giới quan thực nghiệm.