thề thốt

  1. Nh. Thề, ngh.1. Tưởng thề thốt nặng cũng đau đớn nhiều (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thề thốt
Một đôi trẻ đứng dưới gốc cây và thề thốt yêu nhau mãi mãi.