thề thốt

  1. jurer.
    • Thề thốt luôn mồm
      jurer continuellement.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thề thốt"

thề thốt
Một đôi trẻ đứng dưới gốc cây và thề thốt yêu nhau mãi mãi.