thể chất

  1. physique.
    • Thể chất ảnh hưởng đến tinh thần
      le physique influe sur le moral.
  2. constitution ; complexion.
    • Thể chất yếu
      complexion faible.
  3. (med.) crase.
    • Thể chất máu
      crase sanguine.
thể chất
Một vận động viên có thể chất cường tráng đang chạy trên đường đua.