thể nghiệm

  1. đg. Qua kinh nghiệm, qua thực tiễn xét thấy điều đó đúng hay không đúng. Sự thể nghiệm của bản thân. Một đường lối đã được thể nghiệm đúng. Cần thể nghiệm thêm một thời gian mới có thể kết luận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thể nghiệm
Nhà khoa học thể nghiệm giả thuyết trong phòng thí nghiệm.