thị chính

  1. (arch.) administration municipale.
  2. (cũng như tòa thị chính) municipalité ; mairie ; hôtel de ville
    • quan thị chính
      (sử học) édile.
thị chính
Ủy ban thị chính họp để thảo luận về kế hoạch xây dựng công viên mới.