thị hùng

  1. (arch.) user de sa force.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thị hùng"

thị hùng
Sở khanh quát mắng đùng đùng, bước vào vừa rắp thị hùng ra tay.