thị hiếu

Học thuật
Thân thiện
thị hiếu

Kiểu áo dài này rất đúng thị hiếu của phụ nữ hiện nay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khuynh hướng ưa thích, sở thích chung của đông đảo quần chúng đối với một vật phẩm, kiểu cách, hoặc xu hướng nào đó, thường trong lĩnh vực sinh hoạt vật chất, thời trang hoặc văn hóa, tính chất tạm thời, thay đổi theo thời gian. "Thị hiếu" phản ánh sự ưa chuộng mang tính tập thể thời thượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kiểu trang sức này rất hợp thị hiếu của giới trẻ hiện nay. (Kiểu trang sức này rất phù hợp với sở thích chung của giới trẻ hiện nay.)
    • Nhà thiết kế phải luôn nắm bắt thị hiếu của công chúng. (Nhà thiết kế phải luôn nắm bắt được khuynh hướng ưa thích của công chúng.)
    • Thị hiếu âm nhạc thay đổi rất nhanh theo từng thập kỷ. (Sở thích chung về âm nhạc thay đổi rất nhanh theo từng thập kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hợp thị hiếu": phù hợp với sở thích, khuynh hướng chung của số đông trong một thời điểm.

    • Bộ sưu tập mới hoàn toàn hợp thị hiếu mùa . (Bộ sưu tập mới hoàn toàn phù hợp với xu hướng chung của mùa .)
  • "Chiều theo thị hiếu": làm theo, đáp ứng khuynh hướng ưa thích chung của đám đông.

    • Nghệ sĩ không nên chỉ chiều theo thị hiếu đại chúng đánh mất phong cách riêng. (Nghệ sĩ không nên chỉ làm theo sở thích chung của đám đông đánh mất phong cách riêng.)
  • "Thị hiếu thẩm mỹ": khuynh hướng, sở thích chung về cái đẹp, về nghệ thuật.

    • Thị hiếu thẩm mỹ của công chúng ngày càng được nâng cao. (Sở thích chung về cái đẹp của công chúng ngày càng được nâng cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Thị trường (danh từ): nơi mua bán, trao đổi hàng hóa. (Khác với "thị hiếu" sở thích, khuynh hướng).
  • Sở thích (danh từ): điều cá nhân ưa thích. (Nhấn mạnh tính cá nhân, trong khi "thị hiếu" mang tính tập thể thời thượng).
  • Xu hướng (danh từ): chiều hướng phát triển, khuynh hướng chung. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong nhiều lĩnh vực như kinh tế, xã hội; "thị hiếu" thường gắn với tiêu dùng, thời trang, văn hóa đại chúng).
Từ đồng nghĩa
  • Gu (danh từ, từ mượn): sở thích, thị hiếu (thường dùng trong văn nói).
  • Khuynh hướng thẩm mỹ (cụm danh từ): xu hướng về cái đẹp được số đông ưa chuộng.
Các cụm từ liên quan
  • Định hình thị hiếu: tạo ra, xác lập khuynh hướng ưa thích chung.

    • Những nhà làm phim tiên phong đã góp phần định hình thị hiếu điện ảnh cho khán giả. (Những nhà làm phim tiên phong đã góp phần tạo ra khuynh hướng ưa thích về điện ảnh cho khán giả.)
  • Thay đổi thị hiếu: làm cho khuynh hướng ưa thích chung trở nên khác đi.

    • Công nghệ mới đang thay đổi thị hiếu nghe nhạc của mọi người. (Công nghệ mới đang làm thay đổi sở thích nghe nhạc chung của mọi người.)
Thành ngữ liên quan
  • "Trăm người bán, vạn người mua": (Thành ngữ) Ý nói thị hiếu của công chúng rất đa dạng, khó có thể làm hài lòng tất cả mọi người.
    • Thiết kế thời trang nghề khó, đúng "trăm người bán, vạn người mua". (Thiết kế thời trang nghề khó, đúng thị hiếu của mọi người rất khác nhau.)
thị hiếu

Kiểu áo dài này rất đúng thị hiếu của phụ nữ hiện nay.

  1. Khuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ thuộc sinh hoạt vật chất, khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài : Kiểu áo đó đúng thị hiếu của phụ nữ hiện nay.