thị trường

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơi tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ: Chỉ một khu vực địa hoặc nhóm người tiêu dùng nhu cầu mua sắm hàng hóa, dịch vụ. dụ: Công ty đang tìm cách mở rộng thị trường sang các nước láng giềng.
    • Quan hệ trao đổi, mua bán hàng hóa: Chỉ toàn bộ các hoạt động, chế mối quan hệ trong việc mua bán, định giá phân phối hàng hóa, dịch vụ. dụ: Thị trường bất động sản đang dấu hiệu chững lại.
    • (Chuyên ngành quang học) Trường nhìn: Khoảng không gian mắt có thể quan sát được khi nhìn qua một dụng cụ quang học như kính hiển vi, ống nhòm. dụ: Vật mẫu nằm trọn trong thị trường của kính.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thị trường mục tiêu": Nhóm khách hàng cụ thể một sản phẩm hoặc chiến dịch hướng đến.
    • Sản phẩm mới này nhắm đến thị trường mục tiêu giới trẻ thành thị.
  • "Lực lượng thị trường": Các yếu tố cung, cầu cạnh tranh tự nhiên quyết định giá cả sản lượng trong nền kinh tế.
    • Giá cả được điều tiết chủ yếu bởi lực lượng thị trường.
  • "Kinh tế thị trường": Nền kinh tế vận hành theo các quy luật cung cầu, với sự điều tiết của nhà nước.
    • Việt Nam phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Biến thể từ liên quan
  • Thị phần (danh từ): Phần trăm tổng doanh số hoặc khối lượng tiêu thụ trong một thị trường một công ty nắm giữ.
    • Công ty này đang chiếm thị phần lớn nhất trong ngành.
  • Thị trường hóa (động từ/khái niệm): Quá trình áp dụng các chế thị trường vào một lĩnh vực vốn không phải thương mại.
    • Thị trường hóa giáo dục một chủ đề gây tranh cãi.
  • Thị trường ngách (danh từ): Một phân khúc thị trường nhỏ, chuyên biệt chưa được đáp ứng đầy đủ.
    • Khởi nghiệp thành công nhờ khai thác thị trường ngách.
Từ đồng nghĩa
  • Chợ: Thường chỉ nơi mua bán cụ thể, quy mô nhỏ hơn mang tính địa phương so với "thị trường".
  • Nơi tiêu thụ: Nhấn mạnh khía cạnh tiêu dùng, tiêu thụ sản phẩm.
Các cụm từ liên quan
  • Thâm nhập thị trường: Hành động gia nhập bán sản phẩm tại một thị trường mới.
    • Chiến lược thâm nhập thị trường của họ rất thành công.
  • Rút lui khỏi thị trường: Ngừng hoạt động kinh doanh tại một thị trường nào đó.
    • Hãng điện tử này đã rút lui khỏi thị trường châu Âu.
Thành ngữ, thuật ngữ kinh tế
  • Thị trường chứng khoán: Nơi giao dịch mua bán cổ phiếu, trái phiếu các chứng khoán khác.
    • Chỉ số VN-Index phản ánh tình hình thị trường chứng khoán Việt Nam.
  • Thị trường độc quyền: Thị trường chỉ một người bán duy nhất kiểm soát toàn bộ nguồn cung.
    • Nhà nước quản lý chặt các ngành nguy cơ trở thành thị trường độc quyền.
  • Thị trường tự do: Thị trường ít hoặc không sự can thiệp, điều tiết của chính phủ.
  1. d. 1. Nơi tiêu thụ hàng hóa : Xưa thực dân Pháp định biến Đông Dương thành thị trường độc chiếm của chúng. 2. Quan hệ trao đổi hàng hóa giữa các thương nhân, các tập đoàn, trong điều kiện hàng hóa phải bán cùng một giá trong cùng một thời gian : Giá dầu mỏ tăng trên thị trường thế giới. Thị trường dân tộc. Nền kinh tế của một nước đã đi đến chỗ thống nhất, không thế lực phong kiến cát cứ các địa phương.
  2. () Khoảng không gian mắt trông thấy được khi nhìn qua một dụng cụ quang học.

Từ chứa "thị trường"