thị xã

  1. dt. Khu vực tập trung đông dân cư, trung tâm của tỉnh, nhỏ hơn thành phố, lớn hơn thị trấn, chủ yếu sản xuất thủ công nghiệp buôn bán: uỷ ban nhân dân thị xã dạy họcngoài thị xã.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thị xã"

thị xã
Ủy ban nhân dân thị xã dạy học ở ngoài thị xã.