thịnh đạt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp, phồn vinh, phát đạt: Dùng để mô tả một cá nhân, tổ chức, sự nghiệp hoặc thời kỳ đang có sự tiến triển rất thuận lợi, thành công rực rỡ.
- Có sự nghiệp thành công, đạt được địa vị cao: Thường dùng để nói về sự thành đạt trong cuộc sống và công danh của một người.
Động từ (ít dùng):
- Trở nên phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp: Chỉ quá trình đạt đến sự phồn thịnh.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Công việc làm ăn của gia đình anh ấy ngày càng thịnh đạt. (Công việc kinh doanh của gia đình anh ấy ngày càng phát đạt.)
- Thời kỳ thịnh đạt nhất của triều đại đó là vào thế kỷ XV. (Thời kỳ phồn vinh nhất của triều đại đó là vào thế kỷ XV.)
- Ông ấy là một thương gia rất thịnh đạt trong vùng. (Ông ấy là một thương nhân rất thành đạt trong vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"sự thịnh đạt" (danh từ hóa): chỉ trạng thái phồn vinh, phát đạt.
- Sự thịnh đạt của một quốc gia phụ thuộc vào nhiều yếu tố. (Sự phồn vinh của một quốc gia phụ thuộc vào nhiều yếu tố.)
"con đường thịnh đạt": chỉ lộ trình dẫn đến thành công, địa vị cao.
- Anh ấy đang bước đi trên con đường thịnh đạt của sự nghiệp chính trị. (Anh ấy đang bước đi trên con đường thành đạt của sự nghiệp chính trị.)
Biến thể và từ gần giống
Thịnh vượng (tính từ): giàu có, phát triển mạnh về kinh tế, thường dùng cho quốc gia, xã hội.
- Một đất nước thịnh vượng. (Một đất nước phồn vinh.)
Phát đạt (tính từ): làm ăn phát triển, thành công, thường dùng cho cá nhân, công việc kinh doanh.
- Cửa hàng ngày càng phát đạt. (Cửa hàng ngày càng phát triển.)
Phồn thịnh (tính từ): phát triển rực rỡ, đầy đủ, thịnh vượng (thường dùng trong văn chương, chỉ thời kỳ, xã hội).
- Một xã hội phồn thịnh. (Một xã hội phát triển rực rỡ.)
Từ đồng nghĩa
- Hưng thịnh: đang lên, phát triển mạnh.
- Hưng vượng: thịnh vượng, phát triển thịnh vượng.
- Thành đạt: đạt được mục đích, có địa vị trong xã hội (thường nói về cá nhân).
Từ trái nghĩa
- Suy tàn: đang đi xuống, kém phát triển.
- Lụn bại: thất bại, sa sút.
- Bĩ cực: thời kỳ khó khăn, rủi ro (thường đi với "thái lai": hết bĩ cực đến thời thịnh đạt).
Thành ngữ liên quan
"Thịnh đạt hưng vong": (thường dùng trong sử sách) chỉ vòng tuần hoàn thịnh vượng rồi suy vong của một triều đại, một tổ chức.
- Lịch sử các triều đại thường trải qua quy luật thịnh đạt hưng vong. (Lịch sử các triều đại thường trải qua quy luật hưng thịnh rồi suy vong.)
"Vận hội thịnh đạt": chỉ thời cơ, vận may để phát triển và thành công.
- Công ty đang nắm bắt vận hội thịnh đạt để mở rộng thị trường. (Công ty đang nắm bắt thời cơ phát đạt để mở rộng thị trường.)
- đg. (hoặc t.). (id.). Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ và tốt đẹp. Công việc làm ăn thịnh đạt.