thịnh đạt

  1. đg. (hoặc t.). (id.). Ở trạng thái đang phát triển mạnh mẽ tốt đẹp. Công việc làm ăn thịnh đạt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thịnh đạt
Công việc kinh doanh của ông ấy rất thịnh đạt.