thỏa đáng

  1. thoả đáng t. Đúng đắn hợp lí. Giải quyết thoả đáng nguyện vọng. Tìm được giải pháp thoả đáng. Hình thức kỉ luật thoả đáng.
thỏa đáng
Một giải pháp thỏa đáng đã được tìm thấy cho vấn đề này.