thốc tháo

  1. soudainement et impétueusement.
    • Cơn dông thốc tháo ập tới
      orage qui vient soudainement et impétueusement
    • nôn thốc nôn tháo
      rendre tripes et boyaux.
thốc tháo
Cơn mưa thốc tháo trút xuống con đường làng.