thổ địa

  1. d. 1. Ruộng đất. 2. Cg. Ông địa. Thần đất, theo mê tín. 3. Người nước da tái đen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thổ địa
Ông thổ địa ngồi cười hiền lành trong một ngôi miếu nhỏ.