thờ tự

  1. culte.
    • Đồ thờ tự
      objets de culte.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thờ tự"

thờ tự
Người dân trong làng thờ tự tại một ngôi đền cổ.