thời đại

  1. temps ; ère.
    • Thời đại Hồ Chí Minh
      au temps de Ho Chi Minh ;
    • Thời đại tự do
      l'ère de la liberté ;
    • Thời đại nguyên tử
      l'ère atomique.
  2. âge.
    • Thời đại đồ sắt
      l'âge du fer.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thời đại
Thời đại đồ đá là một giai đoạn lịch sử quan trọng.