thời hiệu

Học thuật
Thân thiện
thời hiệu

Một đạo luật mới có thời hiệu ba năm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian luật định trong đó một quyền yêu cầu, một nghĩa vụ pháp lý hoặc một hành vi tố tụng phải được thực hiện, nếu không sẽ mất quyền hoặc không còn hiệu lực thi hành. Đây một khái niệm pháp lý quan trọng, quy định thời hạn hiệu lực của các quyền nghĩa vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Theo Bộ luật Dân sự, thời hiệu khởi kiện về hợp đồng dân sự hai năm. (Trong dụ này, "thời hiệu" chỉ khoảng thời gian hai năm các bên quyền khởi kiện ra tòa.)
    • Vụ án đã hết thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự. (Ở đây, "thời hiệu" chỉ thời hạn sau đó cơ quan tố tụng không được phép truy cứu trách nhiệm hình sự nữa.)
    • Việc yêu cầu bồi thường thiệt hại cần được thực hiện trong thời hiệu do luật định. ("Thời hiệu" trong câu này thời hạn pháp lý để người bị thiệt hại quyền đòi bồi thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính thời hiệu": đặc tính hoặc nguyên tắc liên quan đến thời hiệu.
    • Vấn đề tính thời hiệu của vụ việc này rất phức tạp. (Chỉ việc xác định thời hiệu áp dụng được hay không thời điểm bắt đầu, kết thúc của .)
  • "hết thời hiệu" / "đã hết thời hiệu": trạng thái khi khoảng thời gian luật định đã kết thúc.
    • Khoản nợ đó đã hết thời hiệu yêu cầu thanh toán. (Có nghĩachủ nợ không còn quyền yêu cầu tòa án buộc con nợ trả nợ nữa thời hạn luật định đã qua.)
Biến thể từ liên quan
  • Hiệu lực (danh từ): sức mạnh bắt buộc thi hành theo quy định của pháp luật.
    • Hợp đồng này hiệu lực từ ngày ký kết. (Khác với "thời hiệu", "hiệu lực" thường chỉ thời điểm bắt đầu giá trị pháp lý, không phải một khoảng thời gian để thực hiện quyền.)
  • Thời hạn (danh từ): khoảng thời gian được ấn định cho một công việc, một sự việc nào đó.
    • Các bên thỏa thuận thời hạn thực hiện hợp đồng 6 tháng. ("Thời hạn" khái niệm rộng hơn, có thể do các bên thỏa thuận, trong khi "thời hiệu" chủ yếu do luật định.)
Từ đồng nghĩa
  • Thời hạn pháp lý: Cụm từ này có nghĩa gần nhất với "thời hiệu", chỉ khoảng thời gian được quy định bởi pháp luật để thực hiện một quyền hoặc nghĩa vụ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ "thời hiệu".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thời hiệu".

thời hiệu

Một đạo luật mới có thời hiệu ba năm.

  1. Thời gian trong đó một đạo luật, một điều luật hiệu lực.