thời kỳ

  1. Khoảng thời gian nhất định xảy ra việc , làm việc : Thời kỳ dưỡng bệnh; Thời kỳ lúa ra đòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thời kỳ
Thời kỳ mang thai là một giai đoạn quan trọng.