thời kỳ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một khoảng thời gian nhất định, được đánh dấu bởi những sự kiện, đặc điểm hoặc điều kiện đặc trưng: "Thời kỳ" chỉ một giai đoạn có điểm bắt đầu và kết thúc tương đối rõ ràng, trong đó diễn ra một sự việc, một hoạt động cụ thể hoặc mang những dấu ấn riêng biệt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Thời kỳ dưỡng bệnh rất quan trọng để hồi phục sức khỏe.
- Thời kỳ lúa ra đòng là giai đoạn quyết định đến năng suất.
- Đất nước ta đang bước vào một thời kỳ phát triển mới.
- Thời kỳ thơ ấu của ông ấy trải qua nhiều khó khăn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thời kỳ vàng son": giai đoạn cực thịnh, phát triển rực rỡ nhất.
- Đó là thời kỳ vàng son của nền điện ảnh quốc gia.
- "Thời kỳ quá độ": giai đoạn chuyển tiếp từ trạng thái này sang trạng thái khác.
- Chúng ta đang ở trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
- "Thời kỳ hậu sản": khoảng thời gian sau khi sinh con mà người mẹ cần được chăm sóc đặc biệt.
- Chị ấy đang trong thời kỳ hậu sản nên rất cần nghỉ ngơi.
Biến thể và từ gần giống
- Thời đại (danh từ): một giai đoạn lịch sử dài, có những đặc trưng xã hội, văn hóa, chính trị nổi bật (ví dụ: thời đại phong kiến, thời đại công nghệ số). "Thời đại" thường chỉ một giai đoạn rộng và mang tính lịch sử hơn so với "thời kỳ".
- Giai đoạn (danh từ): một khoảng thời gian trong quá trình phát triển của sự vật, sự việc. "Giai đoạn" thường được dùng để chia nhỏ một quá trình (ví dụ: giai đoạn một của dự án). Nghĩa gần với "thời kỳ".
- Thời điểm (danh từ): một điểm cụ thể trên dòng thời gian (ví dụ: thời điểm khai giảng). Khác với "thời kỳ" là một khoảng thời gian.
Từ đồng nghĩa
- Giai đoạn: Một khoảng thời gian trong một quá trình.
- Quãng thời gian: Một khoảng thời gian nói chung.
- Thời gian: Khái niệm chung về sự kéo dài của các sự kiện, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Không áp dụng vì đây là danh từ tiếng Việt.
Thành ngữ liên quan
- "Thời kỳ bão tố": giai đoạn đầy biến động, khó khăn và thử thách.
- Công ty đã vượt qua thời kỳ bão tố nhờ sự đoàn kết của toàn thể nhân viên.
- "Thời kỳ đèn sách": giai đoạn chăm chỉ học hành, thường dùng để chỉ thời đi học.
- Nhớ lại thời kỳ đèn sách, tôi thấy mình đã rất nỗ lực.
- Khoảng thời gian nhất định xảy ra việc gì, làm việc gì : Thời kỳ dưỡng bệnh; Thời kỳ lúa ra đòng.