thời sự

  1. actualité.
    • Vấn đề thời sự
      questions d'actualité
    • Phim thời sự
      actualités.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thời sự"

thời sự
Bố tôi xem chương trình thời sự trên tivi mỗi tối.