thời trân

  1. Thực phẩm quí trong từng mùa (): Thời trân thức thức sẵn bày (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thời trân"

thời trân
Mẹ mua thời trân là những trái vải tươi ngon.