thời vụ

  1. d. Thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp. Thời vụ gieo trồng. Cấy đúng thời vụ. Thời vụ đánh bắt .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thời vụ
Nông dân cấy lúa đúng thời vụ.