thở dài

  1. đgt. Thở ra một hơi dài khi điều buồn phiền: thất vọng ngồi thở dài tiếng thở dài não nuột.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thở dài"

thở dài
Anh ấy thở dài vì bài toán quá khó.