thợ điện

  1. d. Thợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị dụng cụ điện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thợ điện
Thợ điện đang sửa chữa một ổ cắm trên tường.