thợ điện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người lao động chuyên lắp đặt, sửa chữa, bảo trì các thiết bị, dụng cụ và hệ thống điện: "thợ điện" chỉ người có kỹ năng và kiến thức chuyên môn để làm việc với hệ thống dây dẫn, thiết bị điện trong các công trình xây dựng, nhà ở, nhà máy hoặc thực hiện sửa chữa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Công ty cần tuyển một thợ điện lành nghề.
- Anh ấy gọi thợ điện đến để sửa chập mạch trong nhà.
- Thợ điện đang kiểm tra hệ thống dây trong tòa nhà mới.
Các cách sử dụng nâng cao
"thợ điện chuyên nghiệp": chỉ người thợ điện có bằng cấp, chứng chỉ và kinh nghiệm làm việc bài bản.
- Chỉ nên thuê thợ điện chuyên nghiệp cho những công trình lớn.
"thợ điện dân dụng": chỉ người thợ chuyên làm việc với hệ thống điện trong các hộ gia đình, căn hộ.
- Thợ điện dân dụng thường sửa chữa ổ cắm, công tắc và đèn chiếu sáng.
Biến thể và từ gần giống
Kỹ sư điện (danh từ): người có trình độ đại học trở lên, thiết kế, tính toán và giám sát các hệ thống điện phức tạp.
- Kỹ sư điện phụ trách thiết kế hệ thống điện cho nhà máy.
Công nhân điện (danh từ): cách gọi khác của "thợ điện", thường dùng trong bối cảnh nhà máy, xí nghiệp.
- Đội công nhân điện đang bảo trì đường dây cao thế.
Từ đồng nghĩa
- Thợ sửa điện: nhấn mạnh vào công việc sửa chữa.
- Nhân viên kỹ thuật điện: cách gọi mang tính chuyên nghiệp, trang trọng hơn.
Các cụm từ liên quan
Hành nghề thợ điện: chỉ hoạt động làm việc với tư cách là một thợ điện.
- Ông ấy đã hành nghề thợ điện được hơn hai mươi năm.
Bậc thợ điện: chỉ cấp độ tay nghề (ví dụ: bậc 1, bậc 2...).
- Anh ta mới được nâng lên bậc thợ điện cao nhất trong xưởng.
Thành ngữ liên quan
- Chân ướt chân ráo vào nghề (thợ điện): chỉ người mới bắt đầu, còn non kinh nghiệm trong nghề thợ điện.
- Hắn còn chân ướt chân ráo vào nghề thợ điện, cần được chỉ bảo thêm.
- d. Thợ lắp ráp, sửa chữa các thiết bị và dụng cụ điện.