thợ nề

Học thuật
Thân thiện
thợ nề

Người thợ nề đang xây một bức tường bằng gạch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm nghề xây dựng các công trình như nhà cửa, tường, bằng các vật liệu như gạch, đá, vữa: "thợ nề" chỉ người lao động kỹ năng chuyên môn trong việc xây, trát, hoàn thiện các phần thô của công trình xây dựng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những người thợ nề đang xây bức tường bao quanh khu vườn.
    • Muốn xây nhà kiên cố, gia chủ phải tìm được đội thợ nề lành nghề.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thợ nề chính": chỉ người thợ tay nghề cao, đảm nhiệm các phần việc quan trọng hoặc chỉ huy một nhóm thợ.

    • Anh ấy thợ nề chính, mọi chi tiết khó đều do anh ta đảm nhiệm.
  • "tay nghề của thợ nề": cụm từ dùng để đánh giá kỹ năng, trình độ của người thợ.

    • Căn nhà đẹp thế này chứng tỏ tay nghề của thợ nề rất cao.
Biến thể từ gần giống
  • Thợ xây (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ người làm công việc xây dựng.
  • Thợ hồ (danh từ): từ thông tục, cùng chỉ người làm nghề xây, trát vữa.
  • Công nhân xây dựng (danh từ): từ chỉ chung hơn, bao gồm nhiều vị trí lao động tại công trường.
Từ đồng nghĩa
  • Thợ xây
  • Thợ hồ
Thành ngữ liên quan
  • "Chân ướt chân ráo" như thợ nề mới vào nghề: von về sự non nớt, thiếu kinh nghiệm.
    • mới học việc được mấy tháng, còn "chân ướt chân ráo" như thợ nề mới vào nghề thôi.
thợ nề

Người thợ nề đang xây một bức tường bằng gạch.

  1. Người làm nghề xây nhà các công trình khác.