thợ sơn

Học thuật
Thân thiện
thợ sơn

Người thợ sơn đang sơn màu xanh lên cánh cửa gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm nghề sơn, quét sơn: Chỉ người lao động chuyên nghiệp kỹ năng thực hiện công việc sơn, phủ màu lên các bề mặt như tường, đồ gỗ, kim loại, hoặc các công trình xây dựng.
    • Người làm nghề sơn vẽ, trang trí: Chỉ người thợ không chỉ sơn phủ còn kỹ thuật vẽ, trang trí hoa văn, tạo hình nghệ thuật bằng sơn trên các đồ vật, kiến trúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công trình này cần thuê một đội thợ sơn lành nghề.
    • Ông ấy một thợ sơn cổ truyền, chuyên sơn son thếp vàng cho các đình, chùa.
    • Căn hộ mới của tôi vừa được các thợ sơn hoàn thiện phần tường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thợ sơn nhà": Cụm từ thường dùng để chỉ người thợ chuyên sơn tường, trần nhà các hạng mục nội thất cơ bản trong xây dựng dân dụng.

    • Mùa này nhiều gia đình sửa nhà nên thợ sơn nhà rất đắt hàng.
  • "thợ sơn công nghiệp": Chỉ người thợ làm việc trong các nhà máy, xưởng sản xuất, chuyên sơn phủ cho sản phẩm công nghiệp như ô tô, máy móc, vỏ tàu.

    • Anh ấy được đào tạo bài bản để trở thành thợ sơn công nghiệp tại nhà máy sản xuất xe hơi.
Biến thể từ liên quan
  • Sơn (động từ): hành động phủ, quét lớp chất lỏng (sơn) lên bề mặt.
  • Sơn phết (động từ): công việc của thợ sơn, nhấn mạnh vào thao tác.
  • Họa sĩ (danh từ): người sáng tạo nghệ thuật bằng màu vẽ, khác với thợ sơntính sáng tạo mục đích nghệ thuật cao hơn.
  • Thợ sơn vẽ (danh từ): biến thể nhấn mạnh kỹ năng vẽ trang trí của người thợ.
Từ đồng nghĩa
  • Thợ quét sơn: Thường dùng trong ngữ cảnh thông thường, công việc sơn phủ cơ bản.
  • Người sơn: Cách gọi chung về người thực hiện công việc sơn.
Các cụm từ liên quan
  • Làm thợ sơn: Chỉ việc theo đuổi hoặc hành nghề sơn.
    • Cha tôi đã làm thợ sơn suốt ba mươi năm.
  • Tay nghề của thợ sơn: Chỉ kỹ năng, trình độ chuyên môn của người thợ.
    • Việc sơn đẹp hay không phụ thuộc nhiều vào tay nghề của thợ sơn.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Khéo như thợ sơn": Thành ngữ von ca ngợi sự khéo léo, tỉ mỉ trong công việc.
    • ấy trang trí bánh kem khéo như thợ sơn.
thợ sơn

Người thợ sơn đang sơn màu xanh lên cánh cửa gỗ.

  1. Thợ làm nghề sơn vẽ.