thụt lùi

  1. đg. 1 (thường dùng phụ sau đg.). Chuyển động lùi dần về phía sau. Đi thụt lùi. thụt lùi. 2 Sút kém so với trước, về mặt cố gắng thành tích đạt được. Ham chơi, học càng ngày càng thụt lùi. Một bước thụt lùi về tư tưởng.
thụt lùi
Con tôm bò thụt lùi vào trong hang.