thụt lùi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chuyển động lùi dần về phía sau: Di chuyển theo hướng ngược lại với phía trước, thường là từng bước hoặc liên tục.
- Trở nên kém hơn, tệ hơn so với trước đó: Chỉ sự suy giảm, sa sút về mặt trình độ, thành tích, tư tưởng hoặc sự phát triển.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Anh ấy tập đi thụt lùi để rèn luyện sự phối hợp. (Anh ấy tập đi lùi dần về phía sau để rèn luyện sự phối hợp.)
- Nếu không chịu học hỏi, kiến thức của chúng ta sẽ bị thụt lùi so với thời đại. (Nếu không chịu học hỏi, kiến thức của chúng ta sẽ trở nên kém hơn so với thời đại.)
- Thành tích của đội bóng đã thụt lùi rõ rệt so với mùa giải trước. (Thành tích của đội bóng đã trở nên tệ hơn rõ rệt so với mùa giải trước.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Một bước thụt lùi": Một sự thụt lùi, một sự thoái lui (thường dùng trong các vấn đề tư tưởng, quan điểm hoặc tiến bộ xã hội).
- Việc từ chối cải cách là một bước thụt lùi đáng tiếc. (Việc từ chối cải cách là một sự thoái lui đáng tiếc.)
- "Thụt lùi về...": Thể hiện sự sa sút, kém phát triển ở một lĩnh vực cụ thể.
- Quốc gia đó đang thụt lùi về mặt công nghệ. (Quốc gia đó đang trở nên kém phát triển về mặt công nghệ.)
Biến thể và từ gần giống
- Thoái lui (động từ): Rút lui, lùi lại (thường dùng trong quân sự hoặc khi từ bỏ một lập trường, ý định).
- Lùi (động từ): Di chuyển ra phía sau (nghĩa đơn giản, cụ thể hơn).
- Suy thoái (danh từ/động từ): Sự suy sụp, tàn lụi (thường dùng cho nền kinh tế, đạo đức).
- Tụt hậu (động từ): Bị ở lại phía sau, không theo kịp sự phát triển chung.
Từ đồng nghĩa
- Lùi lại (nghĩa đen).
- Sút kém, sa sút, tụt dốc (nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
- Tiến bộ, tiến lên, phát triển, cải thiện, vươn lên.
- đg. 1 (thường dùng phụ sau đg.). Chuyển động lùi dần về phía sau. Đi thụt lùi. Bò thụt lùi. 2 Sút kém so với trước, về mặt cố gắng và thành tích đạt được. Ham chơi, học càng ngày càng thụt lùi. Một bước thụt lùi về tư tưởng.