thủ từ

Học thuật
Thân thiện
thủ từ

Thủ từ đang quét sân đền vào buổi sáng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người trông coi, quản lý thực hiện các nghi lễ tại một ngôi đền: "thủ từ" người trách nhiệm chăm sóc, bảo vệ thường xuyên tiến hành các công việc tế lễ, hương khói tại một đền thờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ làm thủ từngôi đền này đã hơn hai mươi năm.
    • Công việc của một thủ từ không chỉ quét dọn còn am hiểu các nghi thức tế tự.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giữ chức thủ từ": đảm nhận vai trò, chức vụ thủ từ.
    • Dòng họ ông ấy đã ba đời liền giữ chức thủ từ tại đền thờ tổ.
  • "lão thủ từ": cách gọi kính trọng người thủ từ lớn tuổi.
    • Lão thủ từ kể cho chúng tôi nghe nhiều truyền thuyết về ngôi đền.
Biến thể từ gần giống
  • Từ tự: (danh từ) người trông coi từ đường (nơi thờ cúng tổ tiên của một dòng họ).
  • Trụ trì: (danh từ) vị đứng đầu, quản lý một ngôi chùa (Phật giáo).
  • Chánh trương: (danh từ) người đứng đầu, quản lý việc hương khóiđình làng (trong tín ngưỡng thờ Thành Hoàng).
Từ đồng nghĩa
  • Người giữ đền: người nhiệm vụ trông nom ngôi đền.
  • Người coi đền: người trông coi, chăm sóc đền thờ.
Ghi chú về sắc thái cách dùng
  • Từ "thủ từ" mang sắc thái trang trọng, cổ kính, thường dùng trong văn cảnh nói về các đền thờ thần linh, anh hùng dân tộc, hoặc các di tích lịch sử-văn hóa.
  • Chức danh này thể hiện sự tín nhiệm trách nhiệm lớn đối với việc bảo tồn di sản duy trì sinh hoạt tín ngưỡng.
thủ từ

Thủ từ đang quét sân đền vào buổi sáng.

  1. Người giữ đền.