thủy quân

  1. Quân đội chiến đấutàu chiến, thuyền chiến chuyên đánh nhau trên mặt sông, mặt biển.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thủy quân"

thủy quân
Thủy quân đang tập trận trên biển.