thứ bậc

  1. d. Trật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới (trong quan hệ xã hội). Xét theo thứ bậc, thuộc loại đàn anh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thứ bậc"

thứ bậc
Trong một công ty, mọi người đều có thứ bậc rõ ràng.