thức ăn

  1. d. 1. Những thứ còn sống, lấy từ thực vật động vật, để nấu thành món ăn kèm với cơm: Chợ ngày tết nhiều thữc ăn: , thịt, rau đầy dẫy. 2. Những thứ nói trên đã nấu chín thành món: làm khách quá, ứ gắp thức ăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thức ăn
Chị gái đang chuẩn bị thức ăn trên một cái bàn trong bếp.