thừa hưởng

Học thuật
Thân thiện
thừa hưởng

Người con trai thừa hưởng bộ sưu tập sách quý từ cha mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận được, được hưởng một cái đó (thường giá trị) từ người khác để lại, đặc biệt từ thế hệ trước. Hành động này thường mang ý nghĩa tích cực, thể hiện sự tiếp nhận một di sản, tài sản, hoặc những giá trị tinh thần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy thừa hưởng khối tài sản kếch xù từ người cha quá cố.
    • Thế hệ trẻ ngày nay thừa hưởng nền hòa bình do cha ông đã đổ xương máu giành lại.
    • ấy thừa hưởng trí thông minh tài năng nghệ thuật từ mẹ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thừa hưởng di sản văn hóa": tiếp nhận được hưởng những giá trị văn hóa từ quá khứ truyền lại.

    • Chúng ta trách nhiệm gìn giữ những di sản văn hóa chúng ta được thừa hưởng.
  • "thừa hưởng thành quả cách mạng": được hưởng những kết quả tốt đẹp từ cuộc đấu tranh, cách mạng của thế hệ đi trước.

    • Thế hệ sau được thừa hưởng thành quả cách mạng của các anh hùng liệt sĩ.
Biến thể từ gần giống
  • Thừa kế (động từ): thường dùng trong pháp lý để chỉ việc nhận tài sản, quyền lợi theo di chúc hoặc theo luật định. "Thừa hưởng" có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả những giá trị phi vật chất.
  • Được hưởng (động từ): nhận được sử dụng một cái đó, nhưng không nhất thiết nhấn mạnh yếu tố "từ người để lại".
  • Kế thừa (động từ): nhận lấy phát triển tiếp những cái của người đi trước để lại, thường dùng trong ngữ cảnh truyền thống, sự nghiệp, học thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Hưởng thụ: tận hưởng, sử dụng những điều tốt đẹp (có thể do mình tạo ra hoặc được cho).
  • Tiếp nhận: nhận lấy một cái đó được trao cho.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách kết hợp đã nêuphần trên)

Thành ngữ liên quan

(Từ "thừa hưởng" thường không xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt)

thừa hưởng

Người con trai thừa hưởng bộ sưu tập sách quý từ cha mình.

  1. đg. Hưởng của người khác (thường người trước) để lại. Thừa hưởng gia tài. Thừa hưởng kinh nghiệm của ông cha.