thừa nhận

Học thuật
Thân thiện
thừa nhận

Tòa án thừa nhận bằng chứng mới trong phiên tòa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chấp nhận một sự thật, một tình trạng thật đúng: Hành động đồng ý rằng một điều đó sự thật, hợp lý hoặc là tồn tại, thường sau một thời gian cân nhắc hoặc miễn cưỡng.
    • Công nhận tính hợp pháp, hợp lệ của một thực thể: Hành động chính thức công nhận quyền lực, địa vị hoặc tính hợp pháp của một tổ chức, chính phủ, hay một quan điểm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều lần chối cãi, cuối cùng anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.
    • Chúng ta cần dũng cảm thừa nhận những hạn chế của bản thân để tiến bộ.
    • Nhiều quốc gia đã thừa nhận chính phủ lâm thời.
    • Khoa học thừa nhận rằng vũ trụ đang không ngừng giãn nở.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thừa nhận sự thật": chấp nhận một sự việc khách quan, hiển nhiên.
    • Đã đến lúc phải thừa nhận sự thật rằng dự án đã thất bại.
  • "thừa nhận tư cách": công nhận địa vị, quyền hạn chính thức của một cá nhân hay tổ chức.
    • Hội đồng quản trị đã thừa nhận tư cách pháp nhân của chi nhánh mới.
Biến thể từ gần giống
  • Sự thừa nhận (danh từ): hành động hoặc kết quả của việc thừa nhận.
    • Lời thừa nhận của anh ta khiến mọi người cảm thấy nhẹ nhõm.
Từ đồng nghĩa
  • Công nhận: Nhấn mạnh đến việc chính thức xác nhận giá trị, quyền lợi hoặc địa vị (thường mang tính trang trọng, chính thức hơn).
  • Chấp nhận: Nhấn mạnh đến việc đồng ý, bằng lòng tiếp nhận một điều đó (có thể sự thật, hoàn cảnh, hay một đề nghị).
  • Thú nhận: Thường dùng trong ngữ cảnh tiêu cực, chỉ việc tự nói ra lỗi lầm, tội lỗi của mình (mang sắc thái mạnh hơn).
Từ trái nghĩa
  • Phủ nhận: Không thừa nhận, bác bỏ sự tồn tại hoặc tính đúng đắn của một điều đó.
  • Chối bỏ: Từ chối không công nhận, thường với thái độ quyết liệt.
  • Bác bỏ: Bác đi, không chấp nhận (thường dùng cho lẽ, lập luận).
Các cụm từ liên quan
  • Thừa nhận sai lầm: Chấp nhận rằng mình đã phạm lỗi.
    • Một người trưởng thành người biết thừa nhận sai lầm.
  • Được thừa nhận rộng rãi: Được nhiều người công nhận đúng.
    • Đây một nguyên tắc được thừa nhận rộng rãi trong cộng đồng khoa học.
thừa nhận

Tòa án thừa nhận bằng chứng mới trong phiên tòa.

  1. Bằng lòng coi hợp lẽ phải hay hợp pháp : Thừa nhận chính phủ mới thành lập.

Từ chứa "thừa nhận"