thừa thãi

  1. tt. Thừa quá nhiều, quá dồi dào, chi dùng thoải mái: thóc gạo thừa thãi Quần áo thừa thãi mặc không hết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thừa thãi
Thóc gạo thừa thãi trong kho lúa.