thực bụng

  1. (cũng như thật bụng) sincère.
    • Con người thực bụng
      un homme sincère.
  2. de bonne foi.
    • Thực bụng tin bạn
      de bonne foi croire en son ami.
thực bụng
Người bạn ấy rất thực bụng khi chia sẻ cảm xúc của mình.