thực tình

  1. sincère ; de bonne foi.
    • Lời nói thực tình
      parole sincère.
  2. (cũng như thật tình) en réalité ; à la vérité.
    • Thực tình ông ấy không ghét
      en réalité il ne lui en veut pas.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thực tình"

thực tình
Thực tình, tôi không biết câu trả lời cho câu hỏi đó.