thực tế

  1. I.t. 1. một cách cụ thể, quan hệ hoặc giá trị rệ đối với con người : Tiền lương thực tế. 2. khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích : Tôi một người thực tế, không hề những hoài bão viển vông. 3. Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần : Bài học thực tế . II .Cg. Thực Tiễn, ngh. 2. Tình hình hoặc đời sống trước mắt : áp dụng tri thức khoa học vào thực tế Việt Nam.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thực tế"

thực tế
Một người nông dân đang làm việc trên cánh đồng là một ví dụ thực tế về lao động chân tay.