thalamique

Học thuật
Thân thiện
thalamique

Le syndrome thalamique est étudié dans un manuel de neurologie.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) đồi thị: Từ dùng trong giải phẫu học y học để chỉ những cấu trúc, chức năng hoặc bệnhliên quan đến đồi thị, một cấu trúc quan trọng nằm sâu trong não bộ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les noyaux thalamiques sont essentiels pour le traitement sensoriel. (Các nhân đồi thị rất cần thiết cho việc xửcảm giác.)
    • Une lésion thalamique peut provoquer des douleurs neuropathiques. (Một tổn thương đồi thị có thể gây ra các cơn đau thần kinh.)
    • Le syndrome thalamique est un trouble neurologique complexe. (Hội chứng đồi thịmột rối loạn thần kinh phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Douleur thalamique": cơn đau do tổn thươngđồi thị gây ra, thườngđau mãn tính khó điều trị.

    • Le patient souffre de douleurs thalamiques après son AVC. (Bệnh nhân bị đau đồi thị sau cơn đột quỵ của mình.)
  • "Infarctus thalamique": nhồi máu (tắc mạch) xảy ra tại vùng đồi thị.

    • L'infarctus thalamique peut affecter la conscience et la mémoire. (Nhồi máu đồi thị có thể ảnh hưởng đến ý thức trí nhớ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thalamus (danh từ): đồi thị. Đâydanh từ chỉ cấu trúc não tính từ "thalamique" mô tả.
    • Le thalamus relaie les informations sensorielles vers le cortex cérébral. (Đồi thị chuyển tiếp thông tin cảm giác đến vỏ não.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến trong tiếng Pháp cho tính từ chuyên ngành này. Có thể diễn đạt bằng cụm từ "relatif au thalamus" (liên quan đến đồi thị).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đâymột tính từ chuyên ngành.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "thalamique".
thalamique

Le syndrome thalamique est étudié dans un manuel de neurologie.

tính từ
  1. (giải phẫu) học, y học (thuộc) đồi
    • Syndrome thalamique
      hội chứng đồi

Từ chứa "thalamique"

Từ có nhắc đến "thalamique"