tham chiến

Học thuật
Thân thiện
tham chiến

Các binh sĩ tham chiến để bảo vệ biên giới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tham gia vào một cuộc chiến tranh: Hành động của một quốc gia, lực lượng trang hoặc cá nhân gia nhập chiến đấu trong một cuộc chiến đang diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhiều quốc gia đã tham chiến sau khi hiệp ước bị vi phạm.
    • Lực lượng quân đội chính quy sẵn sàng tham chiến để bảo vệ biên giới.
    • Việc quyết định tham chiến hay không vấn đề hệ trọng của mỗi quốc gia.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "các bên tham chiến": cụm từ dùng để chỉ tất cả các quốc gia, phe phái đang trực tiếp tham gia chiến đấu trong một cuộc chiến.

    • Hội nghị hòa bình nhằm đàm phán giữa các bên tham chiến.
  • "tuyên bố tham chiến": hành động chính thức công bố việc bắt đầu tham gia vào một cuộc chiến.

    • Sau sự kiện tấn công bất ngờ, chính phủ đã tuyên bố tham chiến.
Biến thể từ liên quan
  • Tham gia (động từ): gia nhập, cùng hoạt động trong một sự việc, tổ chức nào đó. ("Tham chiến" một trường hợp cụ thể của "tham gia", áp dụng trong bối cảnh chiến tranh).
  • Chiến tranh (danh từ): cuộc xung đột trang quy mô lớn giữa các quốc gia hoặc các phe phái.
  • Bên tham chiến (danh từ): chỉ một quốc gia, phe phái cụ thể đang tham gia chiến tranh.
Từ đồng nghĩa
  • Gia chiến: (từ Hán Việt, ít dùng trong văn nói) tham gia vào cuộc chiến.
  • Nhập cuộc chiến: bắt đầu tham gia vào cuộc chiến.
Từ trái nghĩa
  • Trung lập: giữ thái độ không tham gia, không ủng hộ bên nào trong chiến tranh.
  • Rút lui / Rút quân: rút khỏi chiến trường, chấm dứt tham chiến.
  • Hòa bình: trạng thái không chiến tranh.
tham chiến

Các binh sĩ tham chiến để bảo vệ biên giới.

  1. đgt. Tham gia vào cuộc chiến tranh: các nước tham chiến.