tham gia

  1. đg. Góp phần hoạt động của mình vào một hoạt động, một tổ chức chung nào đó. Tham gia kháng chiến. Tham gia đoàn chủ tịch. Báo cáo gửi đến để tham gia hội nghị. Tham gia ý kiến.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tham gia"

tham gia
Học sinh tham gia một trận đấu bóng đá ở sân trường.