thanh niên

  1. jeune homme ; jeune.
  2. jeune gens ; jeunesse.
    • Giáo dục thanh niên
      l'éducation de la jeunesse.
  3. jeune.
    • Tính rất thanh niên
      être très jeune de caractère.
  4. (thể dục thể thao) junior.
    • Đấu thủ thanh niên
      joueur junior.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thanh niên"

thanh niên
Một thanh niên đang đọc sách trong công viên.