thanh tân

  1. Nhanh nhẹn tao nhã: Thoắt đâu thấy một tiểu kiều, chiều phong vận chiều thanh tân (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thanh tân"

thanh tân
Một cô gái thanh tân bước đi nhẹ nhàng trong vườn hoa.