thanh tĩnh

  1. tranquille ; paisible.
    • Nơi thanh tĩnh
      endroit tranquille.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thanh tĩnh"

thanh tĩnh
Cô ấy thích đọc sách trong một góc vườn thanh tĩnh.