thanh thản

  1. t. Ở trạng thái nhẹ nhàng, thoải mái, trong lòng không điều phải áy náy, lo nghĩ. Đầu óc thanh thản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thanh thản
Tâm trí anh ấy thật thanh thản khi ngồi bên hồ nước.