thanh tra

  1. I đg. Kiểm tra, xem xét tại chỗ việc làm của địa phương, cơ quan, xí nghiệp.
  2. II d. (kng.). Người làm nhiệm vụ . Đoàn thanh tra của bộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thanh tra"

thanh tra
Thanh tra kiểm tra hồ sơ tại văn phòng.