thatched

/θætʃt/
Học thuật
Thân thiện
thatched

The small cottage has a thatched roof.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mái lợp bằng rạ, tranh hoặc : Dùng để mô tả một ngôi nhà, túp lều hoặc công trình mái được làm từ các vật liệu thực vật như rơm rạ, cây hoặc cỏ tranh, được lại xếp chồng lên nhau.
    • Được lợp bằng vật liệu thực vật: Chỉ trạng thái của mái nhà hoặc công trình đã được lợp bằng phương pháp truyền thống với các vật liệu tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • We stayed in a charming thatched cottage in the countryside. (Chúng tôitrong một ngôi nhà nhỏ xinh xắn mái tranhvùng nông thôn.)
    • The village is famous for its thatched roofs. (Ngôi làng nổi tiếng với những mái nhà lợp rạ.)
    • The old thatched barn was damaged in the storm. (Chiếc kho mái đã bị hư hại trong cơn bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thatched look": Kiểu dáng hoặc vẻ ngoài giống như được lợp bằng tranh, rạ.

    • The new holiday homes have a thatched look but are made with modern materials. (Những ngôi nhà nghỉ mới vẻ ngoài như mái tranh nhưng được làm bằng vật liệu hiện đại.)
  • "Thatched effect": Hiệu ứng thẩm mỹ tạo ra cảm giác như mái nhà lợp bằng tranh.

    • The tiles are designed to give a thatched effect. (Các viên ngói được thiết kế để tạo ra hiệu ứng như mái tranh.)
Biến thể từ liên quan
  • Thatch (danh từ): Rạ, tranh, dùng để lợp mái.

    • They gathered thatch for the roof. (Họ thu gom rạ để lợp mái.)
  • Thatch (động từ): Hành động lợp mái bằng rạ, tranh.

    • They learned how to thatch a roof. (Họ học cách lợp mái bằng tranh.)
  • Thatcher (danh từ): Thợ lợp mái tranh.

    • The thatcher repaired the old roof. (Người thợ lợp mái tranh đã sửa chữa mái nhà .)
Từ đồng nghĩa
  • Straw-roofed: mái lợp bằng rơm rạ.
  • Reed-thatched: Được lợp bằng sậy, lau.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "thatched")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thatched")

thatched

The small cottage has a thatched roof.

tính từ
  1. mái rạ, mái tranh, mái ; lợp tranh, lợp rạ, lợp
    • a thatched roof
      mái rạ, mái tranh, mái

Từ chứa "thatched"

Từ có nhắc đến "thatched"