thay chân

  1. đgt. Thế vào chỗ người nào đó: thay chân thư giám đốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thay chân
Ông ấy tạm thời thay chân cho người quản lý khi người đó đi nghỉ phép.